付诸行动
fù zhū xíng dòng
Đưa vào hành động, biến kế hoạch thành hành động

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Đưa vào hành động, biến kế hoạch thành hành động
Ví dụ (3)
guāng yǒuxiǎng hái gòu zhū xíng dòng
Chỉ có ý tưởng còn chưa đủ, bắt buộc phải biến thành hành động.
chuàng huà zhū xíng dòng
Anh ấy đã đưa kế hoạch khởi nghiệp vào hành động.
jǐn kuàijiāngzhèměi hǎodeyuàn jǐng zhū xíng dòng zhū xíng dòng
Nhanh chóng đưa viễn cảnh tuyệt đẹp này vào hành động.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây