本币
běn bì
Nội tệ, đồng tiền bản địa

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Nội tệ, đồng tiền bản địa
Ví dụ (3)
kuà guómào zhī chíshǐ yòng使běn jìn xíngjié suànběn
Thương mại xuyên quốc gia hỗ trợ sử dụng nội tệ tiến hành thanh toán.
běn biǎn zhíhuìduìjìn kǒuchǎn shēng dìngyǐng xiǎngběn
Nội tệ mất giá sẽ gây ra ảnh hưởng nhất định đối với nhập khẩu.
bǎo chíběn huì dexiāng duìwěn dìngběn
Duy trì sự ổn định tương đối của tỷ giá nội tệ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây