新能源
xīn néng yuán
Năng lượng mới

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Năng lượng mới
Ví dụ (3)
xīn néng yuán chēyuè lái yuèshòu dàoxiāo fèi zhědeqīng làixīn néng yuán
Xe ô tô năng lượng mới ngày càng nhận được sự yêu mến của người tiêu dùng.
guó jiā zhī chítài yáng néngděngxīn néng yuánde zhǎnxīn néng yuán
Quốc gia dốc sức ủng hộ sự phát triển của năng lượng mới như năng lượng mặt trời.
xīn néng yuánchǎn qián jǐngfēi cháng guǎng kuò广xīn néng yuán
Ngành nghiệp năng lượng mới triển vọng vô cùng rộng lớn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây