人挤
—
Phân tích từ 人挤
Định nghĩa (2)
1
Động từ
Nghĩa:Người chen chúc, người đùn đẩy
Ví dụ (6)
节日的景区里人挤人非常热闹。人挤
Khu danh thắng ngày lễ người chen người vô cùng náo nhiệt.
上下班高峰期公交车上人挤人。人挤
Giờ cao điểm đi làm về xe buýt người chen người.
别在门口人挤人,往里走。人挤
Đừng chen chúc người chen người ở cửa, đi vào trong.
商场里人挤得无法走动。人挤
Trong trung tâm thương mại người đông chen chúc không thể bước đi.
避开人挤的旅游热门线路。人挤
Né tránh các tuyến đường du lịch hot đông đúc chen chúc.
2
Tính từ
Nghĩa:Đông đúc chen chúc
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây