几朵
jǐ duǒ
Mấy bông, vài đóa (lượng từ)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Mấy bông, vài đóa (lượng từ)
Ví dụ (3)
tiān kōngpiāo zhe duǒbái yún duǒ
Bầu trời dập dềnh mấy đám mây trắng.
zàihuā yuán cǎi zhāile duǒxiān huā duǒ
Cô ấy ở trong vườn hoa hái mấy bông hoa tươi.
píng zichāzhe duǒbǎi duǒ
Trong bình cắm mấy bông hoa ly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây