筛查
shāi chá
sàng lọc, rà soát

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:sàng lọc, rà soát
Ví dụ (3)
zhì jiǎn yuánduìměi jìn chǎngshēng zhūjìn xíngshòur òu jīngkuài shāi cháyán fángzhūr òuliú xiàngshì chǎng
Nhân viên kiểm tra chất lượng tiến hành sàng lọc nhanh chất tạo nạc đối với mỗi đợt lợn sống vào xưởng, nghiêm ngặt ngăn chặn thịt lợn độc chảy ra thị trường.
yuànzàimén zhěn lóu kǒushè le jiǎn fēnzhěn táishāi cháfār èbìngr én
Bệnh viện thiết lập quầy phân loại bệnh tiền kiểm tại lối vào tòa nhà ngoại trú để rà soát sàng lọc những bệnh nhân bị sốt.
cháng jìngshìshāi chádàcháng'áizǎo xiàncháng dàoxír òuzuìyǒu xiàodefāng
Nội soi ruột là phương pháp hiệu quả nhất để sàng lọc ung thư đại tràng và phát hiện sớm các polyp ruột.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây