萦绕在
—
Phân tích từ 萦绕在
Định nghĩa (1)
1
Động từ
Nghĩa:vương vấn, quanh quẩn, phảng phất
Ví dụ (3)
离别时的那份淡淡忧伤一直萦绕在心头,久久挥之不去。
Nỗi buồn man mác lúc chia tay cứ mãi vấn vương trong tâm trí, không sao xua đi được.
母亲临行前的声声叮嘱仿佛还萦绕在他的耳畔。
Những lời dặn dò của mẹ trước lúc ra đi dường như vẫn còn văng vẳng bên tai anh.
刚泡好的茉莉花茶散发出的清香萦绕在整个客厅的空气中。
Hương thơm ngan ngát của tách trà hoa nhài vừa pha phảng phất khắp không gian phòng khách.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây