濒临破产
bīn lín pò chǎn
bên bờ vực phá sản

Định nghĩa (1)

1
Cụm từ
Nghĩa:bên bờ vực phá sản
Ví dụ (3)
yīn wèi jīnliànchè duàn lièzhè jiācéng jīnghuī huángdefáng chǎn jīnbīn lín chǎn
Do đứt gãy chuỗi vốn hoàn toàn, công ty bất động sản từng huy hoàng một thời này giờ đây đang bên bờ vực phá sản.
zhè jù'édeyín hángyuán zhùdài kuǎnjiǎn zhíshìzhè jiābīn lín chǎngōng dejiù xīng
Khoản vay cứu trợ khổng lồ này của ngân hàng quả thực là vị cứu tinh của công ty đang đứng trên bờ vực phá sản này.
xīnr ènzǒng jīng dāo kuò degǎi ràngzhè jiābīn lín chǎndeguó yǒu huī shēng
Cuộc cải cách mạnh mẽ của tân tổng giám đốc đã giúp doanh nghiệp nhà nước đang bên bờ vực phá sản này hồi sinh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây