跨省
kuà shěng
liên tỉnh, qua các tỉnh

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:liên tỉnh, qua các tỉnh
Ví dụ (3)
gēn nóng yāo qiúyùn shūhuó qínkuà shěngxiāo shòu suí chē xié dàidòng guān fāngjiǎn zhèng míng
Theo yêu cầu của Bộ Nông nghiệp, khi vận chuyển gia cầm sống bán liên tỉnh bắt buộc phải mang theo giấy chứng nhận kiểm dịch động vật chính thức trên xe.
duì zhè delián huándàoqiè'ànjǐng fāngjué dìngchéng zhuān'ànzǔjìn xíngkuà shěngzhuī
Đối với vụ án trộm cắp liên hoàn phức tạp này, cảnh sát quyết định thành lập tổ chuyên án để tiến hành truy bắt liên tỉnh.
jīn jiù jié suàn tǒng jīngfēi chángwán shànlǎo bǎi xìngkuà shěngkàn bìngnéngzhí jiēbào xiāo yào fèile
Hiện nay hệ thống thanh toán khám chữa bệnh khác địa phương đã rất hoàn thiện, người dân khám bệnh liên tỉnh cũng có thể trực tiếp thanh toán chi phí y tế.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây