我谢
wǒ xiè
Tôi cảm ơn (thường dùng mỉa mai "tôi cảm ơn cả nhà bạn" - ngán ngẩm)

Định nghĩa (1)

1
Cụm từ
Nghĩa:Tôi cảm ơn (thường dùng mỉa mai "tôi cảm ơn cả nhà bạn" - ngán ngẩm)
Ví dụ (3)
bàn diàn huàjiào láipéi yóu zhēn dehuì xiè
Nửa đêm nửa hôm gọi điện thoại bảo tôi dậy chơi game cùng bạn? Tôi thật sự cạn lời cảm ơn (rất mệt mỏi).
zhèdào càizuòdeyòuxiányòu xièlehái shidiǎnwài màiba
Món ăn này nấu vừa mặn vừa cay, tôi xin kíu, hay là gọi đồ ăn ngoài đi.
míng míngshìfàndecuòzuì hòuquèràngláibēi guōxiè tiān xiè le
Rõ ràng là lỗi do anh ta phạm phải, cuối cùng lại bắt tôi gánh tội thay, tôi thật là cạn lời tạ ơn trời đất.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây