旧书店
jiù shū diàn
Hiệu sách cũ

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Hiệu sách cũ
Ví dụ (3)
měi dào xīnchéng shìzǒng huānguàng guangdāng dejiù shū diàn
Mỗi khi đến một thành phố mới, anh ấy luôn thích đi dạo thăm thú những hiệu sách cũ ở địa phương.
zhè jiākāizàilòng tángshēn chùdejiù shū diàn miàncángzhe duōjué bǎnde běn
Tiệm sách cũ mở trong sâu của con hẻm này, bên trong có chứa rất nhiều sách bản duy nhất đã ngừng in.
zàizhè jiājiù shū diànmǎidàole běndài yǒumíngr énqiān míngdehuà
Tôi đã mua được một cuốn sách ảnh có chữ ký của người nổi tiếng ở tiệm sách cũ này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây