Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
悸动
jì dòng
Rung động, đập thình thịch
—

Gợi nhớ

Từ "悸动" (jì dòng) nghĩa là "Rung động, đập thình thịch", ghép bởi: 悸 (jì): Sợ hãi / Hồi hộp + 动 (dòng): di chuyển.

Thành phần cấu tạo

悸动
jì dòng
Rung động, đập thình thịch
忄
季
云
力

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:Rung động, đập thình thịch
Ví dụ (6)
tīng dào听到hǎo xiāo xi好消息shí时,tā他de的xīn qíng心情bù yóu de不由得jì dòng悸动qǐ lái起来。
Khi nghe thấy tin tốt, lòng anh ấy không khỏi rung động rộn ràng.
zhàn站zài在wǔ tái舞台shàng上,tā她gǎn dào感到xīn zàng心脏zài在kuài sù快速jì dòng悸动。
Đứng trên sân khấu, cô ấy cảm thấy trái tim đang đập rộn ràng nhanh chóng.
qīng chūn青春de的jì yì记忆zǒng néng总能ràng让rén人de的xīn心zài cì再次jì dòng悸动。
Ký ức tuổi trẻ luôn có thể làm trái tim con người rung động lần nữa.
zhè这shì是tā她dì yī cì第一次gǎn shòu感受dào到ài qíng爱情de的jì dòng悸动。
Đây là lần đầu tiên cô ấy cảm nhận được sự rung động của tình yêu.
màn bù漫步zài在yè sè夜色zhōng中,tā他nèi xīn内心yǒu有yì sī一丝mò míng莫名de的jì dòng悸动。
Tản bộ trong màn đêm, trong lòng anh ấy có một thoáng xao xuyến khó tả.
2
Danh từ
Nghĩa:Nỗi xao xuyến, sự rung động

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây