选择权
xuǎn zhé quán
quyền lựa chọn

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:quyền lựa chọn
Ví dụ (3)
měi réndōuyǒuxuǎn zhé quányīng gāizūn zhòng réndejué dìng
Mỗi người đều có quyền lựa chọn, nên tôn trọng quyết định của người khác.
xiāo fèi zhěyōng yǒu yóugòu mǎishāng pǐndexuǎn zhé quán
Người tiêu dùng có quyền lựa chọn tự do mua sắm hàng hóa.
xuǎn zhé quánjiāo gěihái zinéngpéi yǎng mende kǎonéng
Giao quyền lựa chọn cho con trẻ có thể bồi dưỡng khả năng tư duy độc lập của các em.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây