Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
帮凶
bāng xiōng
kẻ đồng phạm, kẻ tiếp tay làm việc xấu
Hán việt: bang hung
—

Gợi nhớ

Từ "帮凶" (bāng xiōng) nghĩa là "kẻ đồng phạm, kẻ tiếp tay làm việc xấu", ghép bởi: 帮 (bāng): giúp + 凶 (xiōng): hung tợn.

Thành phần cấu tạo

帮凶
bāng xiōng
kẻ đồng phạm, kẻ tiếp tay làm việc xấu
邦
巾
凵
乂

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:kẻ đồng phạm, kẻ tiếp tay làm việc xấu
Ví dụ (3)
fǎ lǜ法律yán lì严厉chéng fá惩罚fàn zuì fèn zǐ犯罪分子jí qí及其bāng xiōng帮凶。
Pháp luật trừng trị nghiêm khắc tội phạm và kẻ đồng phạm của hắn.
tā他wú yì无意zhōng中chéng wéi成为le了nà chǎng那场piàn jú骗局de的bāng xiōng帮凶。
Anh ấy vô tình trở thành kẻ tiếp tay cho vụ lừa đảo đó.
wǒ men我们jué bù néng绝不能zuò做pò huài破坏huán jìng环境de的bāng xiōng帮凶。
Chúng ta tuyệt đối không thể làm kẻ tiếp tay phá hoại môi trường.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây