小偷小摸
xiǎo tōu xiǎo mō
Trộm cắp vặt, móc túi nhỏ

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Trộm cắp vặt, móc túi nhỏ
Ví dụ (3)
shè cǎi lecuò shīfáng zhǐxiǎo tōu xiǎo xiàn xiàng shēng
Cộng đồng đã áp dụng các biện pháp ngăn chặn hiện tượng trộm cắp vặt xảy ra.
mencóng xiǎojiù yàoyǎng chéngchéng shíde guàn néngxiǎo tōu xiǎo
Chúng ta từ nhỏ phải rèn luyện thói quen trung thực, không được trộm cắp vặt.
jǐng cházhuā huòle jīng chángzàigōng chē shàngxiǎo tōu xiǎo derén
Cảnh sát đã bắt giữ một kẻ thường xuyên trộm cắp vặt trên xe buýt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây