做出来
zuò chū lái
làm ra được, tạo ra

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:làm ra được, tạo ra
Ví dụ (3)
zhè xiāng tiándedàn gāoshìqīn zuòchū láide
Chiếc bánh ngọt thơm ngon này là do tự tay anh ấy làm ra.
jīng guòduō shì yàn menzhōng xīnchǎn pǐnzuòlechū lái
Trải qua nhiều lần thử nghiệm, họ cuối cùng đã làm ra được sản phẩm mới.
zhǐ yào néngzhè dàonán zuòchū lái
Chỉ cần nỗ lực, bạn cũng có thể giải ra bài toán khó này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây