惠农
huì nóng
Mang lại lợi ích cho nông dân

Định nghĩa (2)

1
Tính từ
Nghĩa:Mang lại lợi ích cho nông dân
Ví dụ (6)
zhèng chū táile lièhuì nóngzhèng
Chính phủ đã ban hành một loạt chính sách ưu đãi cho nông dân.
huì nóng jīn shí fàngdàoleměi wèinóng mínshǒu zhōng
Tiền hỗ trợ nông dân đã kịp thời phát tới tay từng bà con.
zhè shì shēn shòu jiāhuān yíngdehuì nóngxiàng
Đây là một dự án hỗ trợ nông dân được mọi người vô cùng hoan nghênh.
xià xiāngzhǐ zàizhēn zhènghuì nóng
Đưa khoa học kỹ thuật về nông thôn nhằm mục đích thực sự đem lại lợi ích cho nông dân.
zhè xiàngcuò shījiāngcháng huì nóng
Biện pháp này sẽ đem lại lợi ích lâu dài cho người nông dân.
2
Động từ
Nghĩa:Làm lợi cho nông nghiệp và nông dân

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây