抓起
zhuā qǐ
chộp lấy, nhặt lên, bắt tay thực hiện ngay

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:chộp lấy, nhặt lên, bắt tay thực hiện ngay
Ví dụ (3)
tīng dàodiàn huàlíng shēng zhuā tīng tǒng
Nghe thấy tiếng chuông điện thoại, anh ấy lập tức chộp lấy ống nghe.
hái zigāo xìngdezhuā shàngdewán
Đứa trẻ vui vẻ nhặt đồ chơi trên sàn lên.
menyàozhuā ān quánshēng chǎnzhè xiànggōng zuò
Chúng ta cần bắt tay thực hiện ngay công tác sản xuất an toàn này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây