Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
晋升为
jìn shēng wéi
thăng cấp thành, được đề bạt làm
Hán việt: tấn thăng vi
—

Gợi nhớ

Từ "晋升为" (jìn shēng wéi) nghĩa là "thăng cấp thành, được đề bạt làm", ghép bởi: 晋 (jìn): tiến lên + 升 (shēng): lên + 为 (wèi / wéi): vì.

Thành phần cấu tạo

晋升为
jìn shēng wéi
thăng cấp thành, được đề bạt làm
亚
日
升
为

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:thăng cấp thành, được đề bạt làm
Ví dụ (3)
jīng guò经过duō nián多年nǔ lì努力,tā他zhōng yú终于jìn shēng wéi晋升为bù mén jīng lǐ部门经理。
Trải qua nhiều năm nỗ lực, anh ấy cuối cùng đã thăng chức thành trưởng bộ phận.
xiǎo wáng小王zài在jīn nián今年chéng gōng成功jìn shēng wéi晋升为gāo jí高级gōng chéng shī工程师。
Tiểu Vương trong năm nay đã thành công thăng cấp thành kỹ sư cao cấp.
yōu xiù优秀de的biǎo xiàn表现shǐ使tā她jìn shēng wéi晋升为xiàng mù项目fù zé rén负责人。
Màn thể hiện ưu tú giúp cô ấy được thăng chức thành người phụ trách dự án.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây