盐水
yán shuǐ
nước muối

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:nước muối
Ví dụ (3)
hóu lóngshū fushí yòngdàn yán shuǐshù kǒuhěnyǒuxiào guǒ
Khi cổ họng không dễ chịu, dùng nước muối nhạt súc miệng rất có hiệu quả.
shēngyòngshēng yán shuǐwèishāng kǒuxiāo
Bác sĩ dùng nước muối sinh lý khử trùng vết thương.
zhǔ dànshíjiā diǎnyán shuǐgèngróng bāo
Khi luộc trứng gà cho thêm chút nước muối sẽ dễ bóc vỏ hơn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây