心灵深处
xīn líng shēn chù
sâu thẳm trong tâm hồn, tận đáy lòng

Định nghĩa (1)

1
Cụm danh từ
Nghĩa:sâu thẳm trong tâm hồn, tận đáy lòng
Ví dụ (3)
zhè shǒu zichù dònglexīn líng shēn chùde
Bản nhạc này đã chạm đến ký ức tận sâu thẳm tâm hồn tôi.
zàiměi rénxīn líng shēn chùdōuyǒu fènduìměi hǎo shēng huóde wàng
Tận sâu thẳm tâm hồn mỗi người, đều có một khao khát về cuộc sống tốt đẹp.
zhè fèngǎn shēn shēnmáizàixīn líng shēn chù
Anh ấy chôn giấu lòng biết ơn này thật sâu nơi đáy lòng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây