Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
一千多
yì qiān duō
hơn một nghìn
Hán việt: nhất thiên đa
—

Gợi nhớ

Từ "一千多" (yì qiān duō) nghĩa là "hơn một nghìn", ghép bởi: 一 (yī): số một + 千 (qiān): một nghìn + 多 (duō): hơn.

Thành phần cấu tạo

一千多
yì qiān duō
hơn một nghìn
一
丿
十
夕

Định nghĩa (1)

1
Cụm số từ
Nghĩa:hơn một nghìn
Ví dụ (3)
zhè běn这本dà zì diǎn大字典shòu jià售价yì qiān duō kuài一千多块qián钱。
Cuốn từ điển lớn này giá bán hơn 1000 đồng.
xué xiào学校lǐ里yǒu有yì qiān duō míng一千多名shī shēng师生。
Trong trường có hơn 1000 thầy cô và học sinh.
tā他zài在zhè gè这个chéng shì城市shēng huó生活le了yì qiān duō gè一千多个rì zi日子。
Anh ấy đã sống ở thành phố này hơn 1000 ngày.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây