人手不足
rén shǒu bù zú
không đủ nhân sự, thiếu hụt người làm

Định nghĩa (1)

1
Cụm tính từ
Nghĩa:không đủ nhân sự, thiếu hụt người làm
Ví dụ (3)
yóu rén shǒu xiàng jìn yǒu xiēhuǎn màn
Do nhân lực không đủ, tiến độ dự án có chút chậm chạp.
ménjǐn zhāo pìnjiě juérén shǒu dewèn
Bộ phận tuyển dụng khẩn cấp để giải quyết vấn đề thiếu hụt nhân lực.
jià jiā bānshícháng chángmiàn línrén shǒu deqíng kuàng
Khi tăng ca ngày lễ thường đối mặt với tình trạng không đủ người.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây