不可捉摸
bù kě zhuō mō
Không thể nắm bắt được, bí hiểm, biến hóa khôn lường

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Không thể nắm bắt được, bí hiểm, biến hóa khôn lường
Ví dụ (3)
shān detiān duō biànlìng rén zhuō
Thời tiết vùng núi phức tạp biến đổi, khiến người ta không thể nắm bắt.
dexìng fēi cháng guàiràngrénjué de zhuō
Tính cách của anh ấy vô cùng kỳ lạ, khiến người ta cảm thấy không thể nắm bắt.
mìng yùnyǒu shíjiù shìzhè yàng zhuō
Số phận có đôi lúc chính là khôn lường như vậy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây