吓死
xià sǐ
làm cho khiếp sợ, hoảng hốt tột cùng

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:làm cho khiếp sợ, hoảng hốt tột cùng
Ví dụ (3)
gāng cái láidexiǎng shēngzhēn shìxià le
Âm thanh bất ngờ vừa rồi thật làm tôi sợ chết khiếp.
bié ráncóngbèi hòutiàochū laihuìxià rénde
Đừng đột nhiên nhảy ra từ sau lưng, sẽ làm người ta sợ chết khiếp đấy.
tīng dàozhè è hàojiā réndōubèixià le
Nghe tin dữ này, người nhà đều bị làm cho hoảng sợ tột cùng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây