意谓着
yì wèi zhe
có nghĩa là, mang hàm ý, báo hiệu

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:có nghĩa là, mang hàm ý, báo hiệu
Ví dụ (3)
shù biàn huáng wèi zheqiū tiān jīngdào lái
Lá cây chuyển vàng có nghĩa là mùa xuân/thu đã đến.
qiān dìng tong wèi zheshuāng fāng chéngle zuò
Ký kết hợp đồng có nghĩa là hai bên đã đạt được sự hợp tác.
chéng bìng wèi zhe jiāo ào mǎn
Gặt hái thành tích cũng không có nghĩa là có thể kiêu ngạo tự mãn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây