芳香
—
Phân tích từ 芳香
Định nghĩa (2)
1
Tính từ
Nghĩa:Thơm ngát, ngào ngạt
Ví dụ (6)
花园里散发着阵阵芳香的花草味。
Trong khu vườn tỏa ra từng đợt mùi hoa cỏ thơm ngát.
泡一杯芳香的花茶令人神清气爽。
Pha một ly trà hoa thơm ngát khiến người ta sảng khoái tinh thần.
这种果实成熟后散发出芳香的味道。
Loại quả này sau khi chín tỏa ra hương vị thơm ngát.
玫瑰的芳香飘满了整个房间。
Hương thơm của hoa hồng tỏa ngập cả phòng.
提炼植物的芳香制作成精油。
Chiết xuất làn hương của thực vật để chế tạo thành tinh dầu.
2
Danh từ
Nghĩa:Mùi hương thơm, làn hương ngạt ngào
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây