Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
收发
shōufā
nhận và gửi, thu phát (thư từ, tín hiệu, văn bản).
Hán việt: thu phát
HSK 3/4
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:nhận và gửi, thu phát (thư từ, tín hiệu, văn bản).
Ví dụ (4)
wǒ我měi tiān每天dōu都yào要shōu收fā发hěn很duō多diàn zǐ yóu xiàn电子邮件。
Mỗi ngày tôi đều phải nhận và gửi rất nhiều email.
zhè这tái台jī qì机器kě yǐ可以shōu收fā发chuán zhēn传真。
Cái máy này có thể nhận và gửi fax.
shǒu jī手机néng能zhèng cháng正常shōu收fā发duǎn xìn短信ma吗?
Điện thoại có thể nhận gửi tin nhắn bình thường không?
fù zé负责wén jiàn文件de的shōu收fā发gōng zuò工作。
Chịu trách nhiệm công việc nhận và phát văn bản.
2
danh từ (place, role)
Nghĩa:bộ phận văn thư, phòng nhận gửi (thư từ), việc thu phát.
Ví dụ (2)
qǐng请bǎ把xìn信sòng送dào到shōu收fā发shì室。
Làm ơn đưa thư đến phòng văn thư (phòng thu phát).
tā他shì是wǒ men我们dān wèi单位de的shōu收fā发yuán员。
Bác ấy là nhân viên văn thư (chuyên nhận gửi thư báo) của cơ quan chúng tôi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây