忍住
rěn zhù
kìm nén, kiềm chế (cảm xúc, nỗi đau)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:kìm nén, kiềm chế (cảm xúc, nỗi đau)
Ví dụ (3)
tīng dàobēi shāngdexiāo xi rěn zhùleyǎn lèi
Nghe thấy tin đau thương, cô ấy nỗ lực kìm nén nước mắt.
rěn zhùle lièdetóu tòngjiān chíwán chénglegōng zuò
Anh ấy kìm nén cơn đau đầu dữ dội, kiên trì hoàn thành công việc.
miàn duìyòu huò menyàoxué huìrěn zhùchōng dòng
Đứng trước cám dỗ, chúng ta cần học cách kìm nén sự bốc đồng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây