不该
bù gāi
Không nên, không được làm

Định nghĩa (2)

1
Trợ động từ
Nghĩa:Không nên, không được làm
Ví dụ (6)
gāiduìzhǎng bèiyòngzhè zhǒngtài dushuō huà
Bạn không nên nói chuyện với bề trên bằng thái độ như thế này.
zhēn gāizàiguān jiàn shí fànzhè zhǒngcuò
Tôi thật không nên phạm phải sai lầm này ở giờ phút then chốt.
gāizuòdeshì qingqiān wàn yàozuò
Những việc không nên làm tuyệt đối đừng làm.
gāi zuìlezhòng yàode rén
Anh ấy không hợp lẽ lại đi đắc tội với vị khách quan trọng.
zhè jiànxiǎo shì gāiyǐn zhè mede huì
Chuyện nhỏ này không đáng lại gây ra sự hiểu lầm to như vậy.
2
Phó từ
Nghĩa:Không đáng, không hợp lẽ

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây