享乐
xiǎng lè
Hưởng thụ cuộc sống, tìm kiếm thú vui

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:Hưởng thụ cuộc sống, tìm kiếm thú vui
Ví dụ (6)
zhǐ yǎn qiándexiǎng cóng kǎo wèi lái
Anh ấy chỉ biết hưởng thụ trước mắt, không bao giờ suy nghĩ cho tương lai.
shì dexiǎng yǒu huǎn jiěgōng zuò
Hưởng thụ vừa độ có lợi cho việc giải tỏa áp lực công việc.
qín láoderénchuàng zào cái lǎn duòderénzhǐxiǎngxiǎng
Người siêng năng tạo ra tài sản, kẻ lười biếng chỉ muốn hưởng thụ.
guò zhuī qiújīng shénxiǎng nénghuìràngrénshī dòu zhì
Việc theo đuổi sự hưởng thụ tinh thần quá đà có thể khiến con người ta mất đi ý chí phấn đấu.
zhìxiǎng bìng shìrén shēngdewéi
Sự hưởng thụ vật chất tuyệt nhiên không phải mục đích duy nhất của đời người.
2
Danh từ
Nghĩa:Thú vui hưởng lạc, sự hưởng thụ

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây