Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
不太冷
bú tài lěng
độ lạnh nhẹ nhàng, vừa phải
Hán việt: bưu thái lãnh
—

Gợi nhớ

Từ "不太冷" (bú tài lěng) nghĩa là "độ lạnh nhẹ nhàng, vừa phải", ghép bởi: 不 (bù): không + 太 (tài): quá + 冷 (lěng): lạnh.

Thành phần cấu tạo

不太冷
bú tài lěng
độ lạnh nhẹ nhàng, vừa phải
一
个 (biến thể)
大
丶
冫
令

Định nghĩa (1)

1
Cụm tính từ
Nghĩa:độ lạnh nhẹ nhàng, vừa phải
Ví dụ (3)
jīn tiān今天tiān qì qíng lǎng天气晴朗,wēn dù温度bú不tài lěng太冷。
Hôm nay thời tiết nắng đẹp, nhiệt độ không lạnh lắm.
zhè lǐ这里de的dōng tiān冬天bú suàn不算màn cháng漫长,yě也bú不tài lěng太冷。
Mùa đông ở đây không tính là đằng đẵng, cũng không lạnh lắm.
chuān穿yí jiàn一件báo薄wài yī外衣jiù就bú不tài lěng太冷le了。
Mặc một chiếc áo khoác mỏng là không lạnh lắm rồi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây