不在乎了
bú zài hu le
đã buông bỏ, không còn để ý nữa

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:đã buông bỏ, không còn để ý nữa
Ví dụ (3)
jīng lezhè meduō jīngwán quán zài hule
Trải qua nhiều thế này, tôi đã hoàn toàn không còn bận tâm nữa rồi.
ránjiě kāile huì jiājiù zài hule
Một khi đã cởi bỏ hiểu lầm, mọi người bèn không còn bận tâm nữa.
duìguò de shījiàn jiàn zài hule
Đối với được mất trong quá khứ, anh ấy từ từ không còn bận tâm nữa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây