Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
开襟
kāi jīn
Vạt áo mở gài nút ở chính giữa
—

Định nghĩa (2)

1
Danh từ
Nghĩa:Vạt áo mở gài nút ở chính giữa
Ví dụ (6)
zhè jiàn这件hàn fú汉服de的kāi jīn开襟shè jì设计fēi cháng非常dú tè独特。
Thiết kế vạt áo mở của bộ Hán phục này vô cùng độc đáo.
kāi jīn开襟chù kòu处扣zhe着jǐ lì几粒jīng měi精美de的yù shí玉石niǔ kòu纽扣。
Ở chỗ vạt áo mở gài vài hạt cúc đá ngọc tinh xảo.
chuán tǒng传统qí páo旗袍de的kāi jīn开襟zhǎn xiàn展现le了dōng fāng nǚ xìng东方女性de的yōu yǎ优雅。
Vạt áo cài nút của chiếc sườn xám truyền thống thể hiện nét nét nhã nhặn của phụ nữ phương Đông.
tiān lěng shí天冷时chuān穿shàng上yí jiàn一件kāi jīn máo yī开襟毛衣fēi cháng非常fāng biàn方便。
Khi trời lạnh mặc một chiếc áo len xẻ vạt gài nút vô cùng tiện lợi.
nǎi nai奶奶xǐ huan喜欢chuān zhe穿着shū fu舒适de的kāi jīn开襟mián wài tào棉外套。
Bà nội thích mặc áo khoác bông xẻ vạt cài nút dễ chịu.
2
Tính từ
Nghĩa:Kiểu dáng xẻ vạt trước (áo)

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây