Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
仰望
yǎng wàng
Ngước nhìn / Ngưỡng mộ
Hán việt: ngang vọng
—

Gợi nhớ

Từ "仰望" (yǎng wàng) nghĩa là "Ngước nhìn / Ngưỡng mộ", ghép bởi: 仰 (yǎng): Ngưỡng mộ + 望 (wàng): Nhìn.

Thành phần cấu tạo

仰望
yǎng wàng
Ngước nhìn / Ngưỡng mộ
亻
卬
亡
月
王

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Ngước nhìn / Ngưỡng mộ
Ví dụ (3)
xià tiān夏天de的yè wǎn夜晚,tǎng躺zài在róu ruǎn柔软de的cǎo dì草地shàng上yǎng wàng仰望cuǐ càn璀璨de的xīng kōng星空,shì是yī jiàn一件jí qí极其qiè yì惬意de的shì事。
Đêm hè, nằm trên thảm cỏ mềm mại ngước nhìn bầu trời sao rực rỡ là một việc vô cùng thư thái.
zǒu走zài在chéng shì城市zhōng yāng中央,tái tóu抬头yǎng wàng仰望,bì lán碧蓝de的tiān kōng天空zhōng piāo zhe中飘着jǐ duǒ几朵bái yún白云,sì zhōu四周quán shì全是mó tiān dà lóu摩天大楼。
Đi giữa trung tâm thành phố, ngẩng đầu ngước nhìn, trên bầu trời xanh biếc điểm vài đám mây trắng, xung quanh toàn là các tòa nhà chọc trời.
fēi yè扉页shàng上xiě写zhe着:sòng gěi送给wèi lái未来de的zì jǐ自己bù guǎn不管zhǎng dào长到duō多dà大,yù dào遇到duō dà多大kùn nán困难,dōu都bú yào不要wàng jì忘记yǎng wàng仰望xīng kōng星空。
Trên trang lót có viết: "Gửi cho bản thân ở tương lai - cho dù có lớn nhường nào, gặp khó khăn lớn đến đâu, cũng đừng quên ngước nhìn bầu trời sao."

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây