吓坏
xià huài
Làm sợ hãi / Hoảng sợ

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Làm sợ hãi / Hoảng sợ
Ví dụ (3)
shēn ránchuán lái zhèn demāo jiào shēng zài jiādexiǎo háixià huàile
Đêm khuya đột nhiên vang lên một tràng tiếng mèo kêu thê lương, làm cô bé ở nhà một mình sợ khiếp vía.
zàijiē tóuxiē de hǒu jiàoguài de zhǐxià huàileshēn pángjīng guòderén
Anh ta la hét gào thét một cách cuồng loạn trên đường phố, hành vi kỳ quái đã dọa sợ những người đi đường đi ngang qua.
kàn dào nián qīngdexiǎo huǒ zi zhexiōng kǒu rándǎo zhōu wéideréndōubèizhè de xià huàile
Thấy chàng trai trẻ tuổi kia ôm ngực đột ngột ngã gục xuống đất, những người xung quanh đều bị cảnh tượng bất ngờ này làm cho hoảng sợ tột độ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây