重奏
—
Phân tích từ 重奏
Từ ghép (2)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ / Động từ
Nghĩa:hòa tấu
Ví dụ (3)
四位音乐家在音乐厅呈献了一场精彩的弦乐四重奏。
Bốn nhà âm nhạc tại phòng hòa nhạc đã dâng tặng một buổi hòa tấu tứ tấu đàn dây tuyệt vời.
钢琴与小提琴的二重奏声音和谐完美、动听至极。
Màn nhị tấu của đàn piano và đàn violin âm thanh hòa hợp hoàn hảo, êm tai vô cùng.
重奏形式要求演奏者之间具有高度的默契。
Hình thức hòa tấu yêu cầu giữa các người biểu diễn có sự ăn ý thấu hiểu tầm cao.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây