重奏
chóng zòu
hòa tấu

Định nghĩa (1)

1
Danh từ / Động từ
Nghĩa:hòa tấu
Ví dụ (3)
wèiyīn yuè jiāzàiyīn yuè tīngchéng xiànle chǎngjīng cǎidexián yuè chóng zòu
Bốn nhà âm nhạc tại phòng hòa nhạc đã dâng tặng một buổi hòa tấu tứ tấu đàn dây tuyệt vời.
gāng qínxiǎo qíndeèr chóng zòushēng yīn xiéwán měidòng tīngzhì
Màn nhị tấu của đàn piano và đàn violin âm thanh hòa hợp hoàn hảo, êm tai vô cùng.
chóng zòuxíng shìyāo qiúyǎn zòu zhězhī jiān yǒugāo de
Hình thức hòa tấu yêu cầu giữa các người biểu diễn có sự ăn ý thấu hiểu tầm cao.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây