浓烟
nóngyān
khói dày đặc

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:khói dày đặc
Ví dụ (3)
gōng chǎng shēnghuǒ zāihòutiān kōngzhōngshēng legǔn gǔndenóng yān
Sau khi nhà máy xảy ra hỏa hoạn, cuồn cuộn khói dày đặc bốc lên không trung.
nóng yānqiàng de jiā
Khói dày đặc làm mọi người sặc đến mức gần như không thể thở nổi.
xiāo fáng yuánmàozhenóng yānchōngjìn lóuyíng jiùbèi kùnqún zhòng
Lính cứu hỏa bất chấp khói dày đặc xông vào tòa nhà để giải cứu những người bị mắc kẹt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây