Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
礼帽
lǐmào
mũ phớt, mũ chóp
Hán việt: lễ mạo
—

Gợi nhớ

Từ "礼帽" (lǐmào) mang nghĩa "mũ phớt, mũ chóp", kết hợp bởi 礼 (lǐ - lễ): "Lễ nghi" + 帽 (mào - mạo): "cái mũ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 礼: Trước bàn thờ thần linh (礻), con người cúi mình kính cẩn (乚) dâng hương bày tỏ lòng tôn kính theo đúng lễ nghi (礼). • Chữ 帽: Mảnh vải (巾) được khâu khéo léo để trùm đội (冒) lên đầu che nắng che mưa mỗi khi ra đường là cái mũ, chiếc nón (帽).

Thành phần cấu tạo

礼帽
lǐmào
mũ phớt, mũ chóp
礼
lǐ • lễ
Lễ nghi
礻
Bộ Thị (Kỳ)
Bàn thờ thần linh, nghi thức tế tự (bên trái)
乚
Bộ Ất
Dáng người cúi mình kính cẩn (bên phải)
帽
mào • mạo
cái mũ
巾
Bộ Cân
Khăn, vải vóc (bên trái)
冒
Chữ Mạo
đội, trùm / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:mũ phớt, mũ chóp
Ví dụ (3)
nà那wèi位lǎo老shēnshì绅士chuān穿zhe着xīzhuāng西装,tóu头shàng上dài戴zhe着yì一dǐng顶hēisè黑色de的lǐmào礼帽。
Vị quý ông lớn tuổi đó mặc bộ vest, trên đầu đội một chiếc mũ phớt màu đen.
That old gentleman was wearing a suit and a black top hat on his head.
móshùshī魔术师cóng从tā他de的gāo高tǒng筒lǐmào礼帽lǐ里biànchū变出le了yì一zhī只kě'ài可爱de的bái白tù兔。
Nhà ảo thuật gia biến ra một chú thỏ trắng dễ thương từ chiếc mũ chóp cao của mình.
The magician pulled a cute white rabbit out of his top hat.
zài在yīngguó英国de的chuántǒng传统sàimǎhuì赛马会shàng上,nǚshì女士men们dōu都huì会dài戴shàng上jīngzhì精致de的lǐmào礼帽。
Ở các hội đua ngựa truyền thống của Anh, các quý bà đều đội những chiếc mũ lễ phục tinh xảo.
At traditional horse racing events in the UK, ladies will wear exquisite formal hats.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây