褶皱
—
Gợi nhớ
Từ "褶皱" (zhě zhòu) nghĩa là "Nếp nhăn, nếp gấp (áo quần, da)", ghép bởi: 褶 (zhě): Nếp gấp + 皱 (zhòu): nhăn.
Thành phần cấu tạo
褶皱
Nếp nhăn, nếp gấp (áo quần, da)
衤
習
刍
皮
Phân tích từ 褶皱
Từ ghép (13)
Định nghĩa (2)
1
Danh từ
Nghĩa:Nếp nhăn, nếp gấp (áo quần, da)
Ví dụ (6)
烫平衬衫上的褶皱。
Là phẳng các nếp nhăn trên áo sơ mi.
老人的脸上刻满了褶皱。
Gương mặt người già hằn đầy nếp nhăn.
裙摆的设计有着漂亮的褶皱。
Thiết kế gấu váy có những nếp gấp đẹp mắt.
洗完衣服布料褶皱在一起。
Giặt xong quần áo vải vóc nhăn dúm lại với nhau.
纸张褶皱后不易还原。
Tờ giấy sau khi nhăn khó phục hồi lại.
2
Động từ
Nghĩa:Nhăn nheo, co gấp lại
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây