冠名
guàn míng
Đặt tên bảo trợ, tài trợ xưng danh

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:Đặt tên bảo trợ, tài trợ xưng danh
Ví dụ (6)
pǐn páiguàn míngzàn zhùlezhè chǎng qiú sài
Thương hiệu đã đặt tên tài trợ trận bóng đá này.
jié yóuzhī míng guàn míng chū
Chương trình do doanh nghiệp nổi tiếng tài trợ xưng danh phát sóng.
zhēng xiāngguàn míng xínghuó dòng
Các doanh nghiệp tranh nhau tài trợ xưng danh sự kiện lớn.
dào guǎndeguàn míng quán
Giành được quyền tài trợ đặt tên nhà thi đấu.
guàn míngdài láile deshāng xiào guǒ
Sự tài trợ xưng danh đem tới hiệu quả thương mại khổng lồ.
2
Danh từ
Nghĩa:Sự tài trợ danh xưng, tên thương hiệu tài trợ

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây