外侧
wài cè
Phía bên ngoài, mặt ngoài

Định nghĩa (1)

1
Danh từ chỉ vị trí
Nghĩa:Phía bên ngoài, mặt ngoài
Ví dụ (3)
qǐngkàozǒudàodewài xíng shǐ
Xin hãy đi sát phía bên ngoài hành lang.
xié zidewài shànglefǎn guāngcái liào
Mặt ngoài của đôi giày sơn vật liệu phản quang.
bāo zhuāngdewài tiē zhebiāo qiān
Mặt bên ngoài bao bì dán nhãn hiệu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây