Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
粘合
zhān hé
Dán dính, kết dính lại với nhau
Hán việt: niêm hợp
—

Gợi nhớ

Từ "粘合" (zhān hé) mang nghĩa "Dán dính, kết dính lại với nhau", kết hợp bởi 粘 (nián / zhān - niêm): "dính" + 合 (hé / gě - hợp): "hợp lại". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 粘: Hạt gạo nếp (米) nấu chín có độ dẻo quánh chiếm (占) chặt lấy bề mặt, dùng để dán dính đồ vật (粘). • Chữ 合: Ba mặt nắp đậy chụm lại (亼) khớp kín hoàn toàn trên miệng chiếc hộp (口), biểu thị sự gắn kết, hợp lại và phù hợp (合).

Thành phần cấu tạo

粘合
zhān hé
Dán dính, kết dính lại với nhau
粘
nián / zhān • niêm
dính
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trái)
占
Chiếm
Chiếm lĩnh, đoán / âm đọc (bên phải)
合
hé / gě • hợp
hợp lại
亼
Tập (biến thể)
Gom lại (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:Dán dính, kết dính lại với nhau
Ví dụ (5)
yòng用jiāoshuǐ胶水bǎ把liǎng两kuài块mùbǎn木板zhānhé粘合zài在yìqǐ一起。
Dùng keo dán dính hai tấm gỗ lại với nhau.
Glue two wooden boards together with adhesive.
zhè这zhǒng种cáiliào材料shòurè受热hòu后huì会zìdòng自动zhānhé粘合。
Loại vật liệu này sau khi gặp nhiệt sẽ tự động dán dính.
This material will automatically bond when heated.
shāngkǒu伤口jīngguò经过fénghé缝合shùnlì顺利zhānhé粘合。
Vết thương qua khâu khép lại đã kết dính tốt.
The wound bonded smoothly after being sutured.
jiǎnchá检查zhānhé粘合chù处de的láogù牢固chéngdù程度。
Kiểm tra độ chắc chắn tại vị trí dán dính.
Check the firmness at the bonding position.
jiāoshuǐ胶水de的zhānhé粘合lì力fēicháng非常qiáng强。
Lực kết dính của keo rất mạnh.
The bonding strength of the glue is very strong.
2
Danh từ
Nghĩa:Sự kết dính, độ bám dính

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây