Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
粘合衬
zhānhéchèn
Mếch dựng / Keo dựng
Hán việt: niêm hợp sấn
—

Gợi nhớ

Từ "粘合衬" (zhānhéchèn) mang nghĩa "Mếch dựng / Keo dựng", kết hợp bởi 粘 (nián / zhān - niêm): "dính" + 合 (hé / gě - hợp): "hợp lại" + 衬 (chèn - sấn): "lót". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 粘: Hạt gạo nếp (米) nấu chín có độ dẻo quánh chiếm (占) chặt lấy bề mặt, dùng để dán dính đồ vật (粘). • Chữ 合: Ba mặt nắp đậy chụm lại (亼) khớp kín hoàn toàn trên miệng chiếc hộp (口), biểu thị sự gắn kết, hợp lại và phù hợp (合). • Chữ 衬: Mặc thêm một tấm áo (衤) vừa vặn từng tấc (寸) sát bên trong cơ thể làm lớp áo lót, làm nền tôn lên (衬).

Thành phần cấu tạo

粘合衬
zhānhéchèn
Mếch dựng / Keo dựng
粘
nián / zhān • niêm
dính
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trái)
占
Chiếm
Chiếm lĩnh, đoán / âm đọc (bên phải)
合
hé / gě • hợp
hợp lại
亼
Tập (biến thể)
Gom lại (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
衬
chèn • sấn
lót
衤
Bộ Y (đứng)
Áo (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Tấc / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Mếch dựng / Keo dựng
Ví dụ (3)
zhìzuò制作xīzhuāng西装lǐngzi领子shí时,bìxū必须shǐyòng使用gāozhìliàng高质量de的zhānhéchèn粘合衬lái来dìngxíng定型。
Khi làm cổ áo vest, nhất định phải sử dụng mếch dựng chất lượng cao để định hình.
When making a suit collar, high-quality fusible interlining must be used for shaping.
yā压tàng烫jī机de的wēndù温度hé和yālì压力huì会zhíjiē直接yǐngxiǎng影响zhānhéchèn粘合衬de的zhānhé粘合láodù牢度。
Nhiệt độ và áp suất của máy ép mếch sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến độ bám dính của keo dựng.
The temperature and pressure of the fusing press directly affect the bonding strength of the fusible interlining.
rúguǒ如果zhānhéchèn粘合衬yǔ与miànliào面料bù不pǐpèi匹配,xǐ洗shuǐ水hòu后kěnéng可能huì会qǐpào起泡。
Nếu mếch dựng không phù hợp với vải chính, sau khi giặt có thể xảy ra hiện tượng nổi bọt khí.
If the fusible interlining does not match the shell fabric, bubbling may occur after washing.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây