恒定
—
Phân tích từ 恒定
Từ ghép (1)
Định nghĩa (2)
1
Tính từ
Nghĩa:Cố định, không đổi, hằng định
Ví dụ (6)
保持室内的恒定温度。
Duy trì nhiệt độ cố định trong phòng.
物理实验需要恒定的条件。
Thí nghiệm vật lý cần điều kiện hằng định.
物体的运动速度保持恒定。
Tốc độ chuyển động của vật thể giữ hằng định.
通过恒定电压控制电机。
Điều khiển động cơ qua việc duy trì cố định điện áp.
参数需要严格恒定在五点。
Tham số cần nghiêm ngặt giữ cố định tại mức 5.
2
Động từ
Nghĩa:Duy trì cố định
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây