混用
hùn yòng
Dùng lẫn lộn, sử dụng chung

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:Dùng lẫn lộn, sử dụng chung
Ví dụ (6)
tóngpǐn páideshù xiàn线 yàohùn yòng
Dây cáp dữ liệu của thương hiệu khác nhau đừng dùng lẫn lộn.
qiēshēng càishú càidedāo nénghùn yòng
Dao cắt thức ăn sống và thức ăn chín không thể dùng chung.
zhèliǎng zài chángkǒu zhōng chángbèihùn yòng
Hai từ này trong khẩu ngữ hàng ngày thường bị dùng lẫn lộn.
gōng dehùn yòngróng zào chéngwūr ǎn
Sự dùng lẫn lộn công cụ dễ gây ra ô nhiễm.
yán jìnyào pǐndehùn yòng
Nghiêm cấm sự dùng lẫn lộn dược phẩm.
2
Danh từ
Nghĩa:Sự dùng lẫn lộn

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây