百分之一
—
Gợi nhớ
Từ "百分之一" (bǎi fēn zhī yī) nghĩa là "Một phần trăm (1%)", ghép bởi: 百 (bǎi): một trăm + 分 (fēn): xu + 之 (zhī): Của + 一 (yī): số một.
Thành phần cấu tạo
百分之一
Một phần trăm (1%)
一
白
八
刀
之
Phân tích từ 百分之一
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Số từ
Nghĩa:Một phần trăm (1%)
Ví dụ (3)
只要有百分之一的希望,我们就不放弃。
Chỉ cần có 1% hy vọng, chúng tôi nhất định không bỏ cuộc.
合格率提升了百分之一。
Tỷ lệ đạt chuẩn đã tăng thêm một phần trăm.
这种成分只占总量的百分之一。
Thành phần này chỉ chiếm một phần trăm tổng lượng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây