排污
pái wū
Xả thải, thải chất bẩn

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:Xả thải, thải chất bẩn
Ví dụ (6)
gōng chǎngyán jìnwèi jīngchǔ zhí jiēpái
Nhà máy nghiêm cấm xả thải trực tiếp khi chưa qua xử lý.
guǎn dàozhèng zàidìng pái
Đường ống đang được định kỳ xả chất bẩn.
wéi fǎn guī dìngpái huìshòu dàozhòng
Vi phạm quy định xả thải sẽ bị phạt nặng.
zhèng jiā leduì pái dejiān guǎn
Chính phủ gia tăng giám sát đối với việc xả thải của doanh nghiệp.
ān zhuāng depái shè bèi
Lắp đặt thiết bị xả thải đạt chuẩn.
2
Danh từ
Nghĩa:Việc xả thải, công tác xả thải

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây