锡器
xī qì
Đồ thiếc, dụng cụ làm bằng thiếc

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Đồ thiếc, dụng cụ làm bằng thiếc
Ví dụ (3)
jīng měide chá guàn fēng xìnghǎo
Hủ đựng trà bằng đồ thiếc tinh xảo độ kín rất tốt.
guǎnzhǎn chūle dài
Bảo tàng đã triển lãm các đồ thiếc cổ đại.
gōng jiàngzàizhì zuòshǒu gōng
Người thợ thủ công đang chế tạo đồ thiếc làm bằng tay.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây