Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
铜皮
tóng pí
Lớp phủ đồng, lá đồng
Hán việt: đồng bì
—

Gợi nhớ

Từ "铜皮" (tóng pí) nghĩa là "Lớp phủ đồng, lá đồng", ghép bởi: 铜 (tóng): Đồng + 皮 (pí): Da.

Thành phần cấu tạo

铜皮
tóng pí
Lớp phủ đồng, lá đồng
钅
同
皮

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Lớp phủ đồng, lá đồng
Ví dụ (3)
diànlùbǎn电路板shàng上de的tóngpí铜皮yòng lái用来dǎodiàn导电。
Lớp phủ đồng trên bo mạch dùng để dẫn điện.
hànjiē焊接shí时zhùyì注意bùyào不要shāohuài烧坏tóngpí铜皮。
Khi hàn cần chú ý đừng làm cháy hỏng lớp phủ đồng.
sī kāi撕开bāo包zài在wàimiàn外面de的báo薄tóngpí铜皮。
Xé lớp lá đồng mỏng bọc bên ngoài ra.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây